Xổ số miền Bắc thứ năm hàng tuần 360 ngày

1GN 2GN 9GN 10GN 12GN 13GN 14GN 20GN

ĐB

39648

G.1

89254

G.2

83310

67194

G.3

17553

16513

90168

81966

67408

22446

G.4

2546

1126

7889

3202

G.5

8654

2727

2819

4960

8883

8030

G.6

429

531

092

G.7

28

92

23

99

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
008, 02
110, 13, 19
226, 27, 29, 28, 23
330, 31
448, 46, 46
554, 53, 54
668, 66, 60
7-
889, 83
994, 92, 92, 99

Thống Kê Xổ Số

2GD 3GD 6GD 7GD 10GD 11GD 12GD 18GD

ĐB

82488

G.1

52311

G.2

07072

42726

G.3

40481

49867

76166

29399

36193

63578

G.4

9404

2834

6012

1448

G.5

4126

1347

1048

7295

7820

8038

G.6

450

637

460

G.7

25

70

90

13

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
004
111, 12, 13
226, 26, 20, 25
334, 38, 37
448, 47, 48
550
667, 66, 60
772, 78, 70
888, 81
999, 93, 95, 90

1FV 3FV 4FV 5FV 12FV 16FV 17FV 18FV

ĐB

48331

G.1

33214

G.2

95565

75869

G.3

85035

50958

42526

30662

77408

94544

G.4

6513

1726

6179

2439

G.5

2241

5718

6452

7022

5061

7065

G.6

333

911

376

G.7

51

10

20

70

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
008
114, 13, 18, 11, 10
226, 26, 22, 20
331, 35, 39, 33
444, 41
558, 52, 51
665, 69, 62, 61, 65
779, 76, 70
8-
9-

3FS 4FS 6FS 9FS 12FS 15FS 17FS 19FS

ĐB

85852

G.1

17339

G.2

81504

61590

G.3

11923

39951

06845

01815

93739

55388

G.4

9488

7388

2208

9004

G.5

9570

5276

3461

7388

5303

6573

G.6

473

597

056

G.7

42

31

21

27

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
004, 08, 04, 03
115
223, 21, 27
339, 39, 31
445, 42
552, 51, 56
661
770, 76, 73, 73
888, 88, 88, 88
990, 97

4FK 9FK 11FK 14FK 16FK 18FK 19FK 20FK

ĐB

87444

G.1

41182

G.2

94959

51442

G.3

93301

62187

40592

47470

69528

79028

G.4

7292

4118

0777

5462

G.5

8254

4416

2280

9154

5079

9784

G.6

115

186

944

G.7

32

61

77

99

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
001
118, 16, 15
228, 28
332
444, 42, 44
559, 54, 54
662, 61
770, 77, 79, 77
882, 87, 80, 84, 86
992, 92, 99

2FA 3FA 4FA 5FA 6FA 13FA 18FA 20FA

ĐB

77375

G.1

14114

G.2

99404

53941

G.3

45239

92327

58366

84517

71158

13890

G.4

9479

8648

0493

9881

G.5

3961

3599

4206

2625

2201

8153

G.6

912

735

727

G.7

56

24

57

42

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
004, 06, 01
114, 17, 12
227, 25, 27, 24
339, 35
441, 48, 42
558, 53, 56, 57
666, 61
775, 79
881
990, 93, 99

1ES 5ES 8ES 11ES 12ES 14ES 16ES 19ES

ĐB

54998

G.1

54578

G.2

92914

81659

G.3

67486

76176

28243

25690

97325

27064

G.4

0717

5736

1747

7684

G.5

3998

8610

3999

4749

8700

9998

G.6

933

271

914

G.7

77

23

11

48

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
000
114, 17, 10, 14, 11
225, 23
336, 33
443, 47, 49, 48
559
664
778, 76, 71, 77
886, 84
998, 90, 98, 99, 98
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải